Deliver actionable insights
Nghĩa
Định nghĩa · To provide useful and practical information.
“Extensive data processing can deliver actionable insights into a company’s financial performance”Xử lý dữ liệu mở rộng có thể cung cấp thông tin chi tiết hữu ích về hiệu suất tài chính của công ty
“The report aims to deliver actionable insights for businesses.”Báo cáo nhằm cung cấp thông tin chi tiết hữu ích cho các doanh nghiệp.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về dữ liệu trong IELTS.
Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh.