Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

E-commerce site/ e- commerce platforms

B2 IELTS

Nghĩa

Sàn thương mại điện tử n.phr

Định nghĩa · Online platforms for buying and selling goods.

“Ebay was the first popular e-commerce site, but Amazon is the most popular overall”Ebay là trang thương mại điện tử phổ biến đầu tiên, nhưng Amazon là phổ biến nhất nói chung

“Many people shop on e-commerce sites for convenience.”Nhiều người mua sắm trên sàn thương mại điện tử vì sự tiện lợi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về thương mại trong IELTS.

Ghi chú · Phát triển nhanh chóng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...