Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Transmit of funds or data

B2 IELTS

Nghĩa

Chuyển tiền và dữ liệu n.phr

Định nghĩa · Transfer of money or information electronically.

“To transmit funds or data would mean to incur the risk of online privacy being breached”Để chuyển tiền hoặc dữ liệu có nghĩa là phải chịu rủi ro về quyền riêng tư trực tuyến bị vi phạm

“We can transmit funds or data quickly online.”Chúng ta có thể chuyển tiền và dữ liệu nhanh chóng qua mạng.

Cấu tạoCụm từ với 'transmit' và 'funds/data'.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về chuyển tiền trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...