E-commerce transactions
Nghĩa
Định nghĩa · Buying and selling goods online through the internet.
“Millions of e-commerce transactions are made every day”Hàng triệu giao dịch thương mại điện tử được thực hiện mỗi ngày
“E-commerce transactions have increased significantly in recent years.”Giao dịch thương mại điện tử đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về kinh tế số.
Ghi chú · Liên quan đến thương mại hiện đại.