Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scheduled maintenance

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo trì theo lịch trình n.phr

Định nghĩa · Regularly planned maintenance for systems or equipment.

“It’s important to perform scheduled maintenance on personal computers”Điều quan trọng là phải thực hiện bảo trì theo lịch trình trên máy tính cá nhân

“Scheduled maintenance helps prevent unexpected breakdowns.”Bảo trì theo lịch trình giúp ngăn ngừa sự cố bất ngờ.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về quản lý cơ sở hạ tầng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý tài sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...