Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Limited customer service

B2 IELTS

Nghĩa

Dịch vụ khách hàng hạn chế n.phr

Định nghĩa · Customer support that is limited in scope or availability.

“Sometimes physical stores can be hampered by their limited customer service”Đôi khi các cửa hàng thực có thể bị cản trở bởi dịch vụ khách hàng hạn chế của họ

“Limited customer service can lead to dissatisfaction.”Dịch vụ khách hàng hạn chế có thể dẫn đến sự không hài lòng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về trải nghiệm khách hàng.

Ghi chú · Thường gặp trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...