Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guide

/ɡaɪd/ A1

Nghĩa

hướng dẫn danh từ

Định nghĩa · A person or document that provides information or advice.

“He is a tour guide.”Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch.

“The guide helped us find our way.”Hướng dẫn viên đã giúp chúng tôi tìm đường.

Đồng nghĩa manualadvisor
Cụm hay dùng travel guideuser guide

Mẹo IELTS · Sử dụng 'guide' khi nói về hướng dẫn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ người hoặc tài liệu hướng dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...