Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reference

/'refrəns/ B1 IELTS

Nghĩa

Tài liệu tham khảo n

Định nghĩa · A document or source used for information.

“Make sure to include a reference list at the end of your research paper.”Hãy chắc chắn bao gồm danh sách tài liệu tham khảo ở cuối bài nghiên cứu của bạn.

“She included a reference at the end of her essay.”Cô ấy đã bao gồm tài liệu tham khảo ở cuối bài luận.

Đồng nghĩa sourcecitation
Cấu tạoTừ gốc Latin 'referre' có nghĩa là 'đưa lại'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng độ tin cậy cho bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...