EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› family-relationships › Nurture
Nurture
B2
v
📁 family-relationships
IELTS
nuôi dưỡng
UK /ˈnɜːrtʃər/
·
US /ˈnɜːrtʃər/
To care for and encourage the growth of someone or something.
Parents nurture their children's talents.
→ Cha mẹ nuôi dưỡng tài năng của con.
She nurtures her plants daily.
→ Cô ấy chăm sóc cây hàng ngày.
Cấu tạo
Không có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.
Đồng nghĩa
care for
foster
cultivate
Collocations
nurture a child
nurture talent
nurture relationships
Họ từ
nurturing (adj)
nurturer (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nói về sự phát triển trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển và chăm sóc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
relationship
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
mối quan hệ
Discipline
/ˈdɪsəplɪn/
kỷ luật
Adopt
/əˈdɒpt/
nhận con nuôi
Sibling rivalry
/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/
sự ganh đua anh chị em
Ancestor
/ˈænsestər/
tổ tiên
Descendant
/dɪˈsendənt/
hậu duệ
Upbringing
/ˈʌpbrɪŋɪŋ/
sự giáo dục (gia đình)
heritage
/ˈherɪtɪdʒ/
di sản
Có trong các bộ
📔
50 từ vựng về chủ đề gia đình c2
A1 · Cộng đồng
📚
10. Education
B2 · Admin
👨👩👧
IELTS Family & Relationships — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
🎧
Test 1
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...