heritage
/ˈherɪtɪdʒ/ B2 IELTS
Nghĩa
di sản
n
Định nghĩa · Traditions and achievements from the past.
“Family heritage shapes identity.”Di sản gia đình định hình bản sắc.
“The city is proud of its cultural heritage.”Thành phố tự hào về di sản văn hóa của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến văn hóa và lịch sử.