EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› family-relationships › Upbringing
Upbringing
B2
n
📁 family-relationships
IELTS
sự giáo dục (gia đình)
UK /ˈʌpbrɪŋɪŋ/
·
US /ˈʌpbrɪŋɪŋ/
The way a child is raised and educated.
A loving upbringing shapes character.
→ Sự giáo dục yêu thương định hình tính cách.
His upbringing shaped his values.
→ Sự nuôi dạy của anh ấy đã hình thành giá trị của anh.
Đồng nghĩa
rearing
parenting
childhood training
Collocations
strict upbringing
good upbringing
religious upbringing
Họ từ
bring up (phr v)
🎯
IELTS:
Có thể dùng để phân tích ảnh hưởng gia đình trong bài viết.
Nhấn mạnh cách cha mẹ dạy dỗ con cái.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
relationship
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
mối quan hệ
Discipline
/ˈdɪsəplɪn/
kỷ luật
Adopt
/əˈdɒpt/
nhận con nuôi
Nurture
/ˈnɜːrtʃər/
nuôi dưỡng
Sibling rivalry
/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/
sự ganh đua anh chị em
Ancestor
/ˈænsestər/
tổ tiên
Descendant
/dɪˈsendənt/
hậu duệ
heritage
/ˈherɪtɪdʒ/
di sản
Có trong các bộ
📔
50 từ vựng về chủ đề gia đình c2
A1 · Cộng đồng
📚
10. Education
B2 · Admin
👨👩👧
IELTS Family & Relationships — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...