Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Nutrient

/'nju:triənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Chất dinh dưỡng n

Định nghĩa · A nutrient is a substance that provides nourishment for growth.

“Fruits and vegetables are rich in nutrients that are essential for good health.”Trái cây và rau củ rất giàu chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe tốt.

“Fruits and vegetables are rich in essential nutrients.”Trái cây và rau quả rất giàu chất dinh dưỡng cần thiết.

Đồng nghĩa nourishmentvitamin
Cấu tạoTừ 'nutrient' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'nutrire'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...