Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Geological

/dʤiə'lɔdʤik/ B1 IELTS

Nghĩa

Địa chất học adj

Định nghĩa · Related to the study of the Earth and its structures.

“The geological study of the area revealed important information about the earth's history.”Nghiên cứu địa chất của khu vực đã tiết lộ thông tin quan trọng về lịch sử của trái đất.

“Geological surveys help us understand natural resources.”Các khảo sát địa chất giúp chúng ta hiểu về tài nguyên thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về tài nguyên thiên nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu về trái đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...