Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brainstorm

/'breinstɒ:m/ B1 IELTS

Nghĩa

động não, nêu ý tưởng v

Định nghĩa · To think of ideas or solutions in a group.

“Let's brainstorm some ideas for our group project to find the best solution.”Hãy động não một số ý tưởng cho dự án nhóm của chúng ta để tìm ra giải pháp tốt nhất.

“They brainstormed ideas for the new project.”Họ đã động não để tìm ý tưởng cho dự án mới.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả quá trình sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc họp nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...