brainstorm
Nghĩa
Định nghĩa · To think of ideas or solutions in a group.
“Let's brainstorm some ideas for our group project to find the best solution.”Hãy động não một số ý tưởng cho dự án nhóm của chúng ta để tìm ra giải pháp tốt nhất.
“They brainstormed ideas for the new project.”Họ đã động não để tìm ý tưởng cho dự án mới.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả quá trình sáng tạo trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc họp nhóm.