Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

title

/ˈtaɪtl/ A1

Nghĩa

tiêu đề danh từ

Định nghĩa · The name of a book, movie, or work.

“What is the title of the book?”Tiêu đề của cuốn sách là gì?

“She has the title of Director.”Cô ấy có chức danh Giám đốc.

Đồng nghĩa nameheading
Cụm hay dùng job titletitle page

Mẹo IELTS · Sử dụng 'title' để thu hút sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Cũng có nghĩa là danh hiệu trong thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...