Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scratch

/skrætʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

Làm trầy xước v

Định nghĩa · To make a mark or cut on a surface.

“Be careful not to scratch the table when you move the vase.”Hãy cẩn thận không làm trầy xước bàn khi bạn di chuyển bình hoa.

“Be careful not to scratch the paint.”Hãy cẩn thận đừng làm trầy xước sơn.

Đồng nghĩa grazemark
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả sự hư hại trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...