Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tartrazine

B1 IELTS

Nghĩa

Thuốc nhuộm n

Định nghĩa · A yellow dye used in food and cosmetics.

“Tartrazine is a yellow dye used in many processed foods and drinks.”Thuốc nhuộm tartrazine là một loại thuốc nhuộm màu vàng được dùng trong nhiều thực phẩm và đồ uống chế biến.

“Tartrazine is often found in processed foods.”Thuốc nhuộm tartrazine thường có trong thực phẩm chế biến.

Đồng nghĩa dyecolorant
Cấu tạoTừ 'tartr' + 'azine' chỉ hóa chất.

Mẹo IELTS · Nói về thành phần trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...