dye
/dai/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8956
Nghĩa thường dùng
chất nhuộm
danh từ
“She used a natural dye to color the fabric.”Cô ấy đã sử dụng một loại thuốc nhuộm tự nhiên để nhuộm vải.
Biến thể từ
dyes số nhiều
dyed quá khứ phân từ
dyeing hiện tại phân từ
dyed quá khứ
dyes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dye
/dai/
danh từ
- thuốc nhuộm
- màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- a deep dye: màu thẫm
- a crime of the blackest dye: tội ác đen tối nhất
động từ
- nhuộn
- to dye red: nhuộm đỏ
- this stuff dows not dye well: loại vải len này nhuộm không ăn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair v. color with dye