Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dye

/dai/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8956

Nghĩa thường dùng

chất nhuộm danh từ

“She used a natural dye to color the fabric.”Cô ấy đã sử dụng một loại thuốc nhuộm tự nhiên để nhuộm vải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dye

/dai/

danh từ

  • thuốc nhuộm
  • màu, màu sắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a deep dye: màu thẫm
    • a crime of the blackest dye: tội ác đen tối nhất

động từ

  • nhuộn
    • to dye red: nhuộm đỏ
    • this stuff dows not dye well: loại vải len này nhuộm không ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair v. color with dye

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...