Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

every

/ˈɛvri/ A1

Nghĩa

mỗi tính từ

Định nghĩa · Each one in a group, without exception.

“I read every book.”Tôi đọc mỗi cuốn sách.

“I go there every day.”Tôi đến đó mỗi ngày.

Đồng nghĩa eachall
Cụm hay dùng every timeevery day

Mẹo IELTS · Sử dụng 'every' để nhấn mạnh tính toàn diện.

Ghi chú · Dùng với danh từ số ít; 'every' nhấn mạnh từng cá thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...