Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

each

/i:tʃ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #192

Nghĩa thường dùng

mỗi đại từ

“Each student is happy.”Mỗi học sinh đều vui.

Đồng nghĩa everyallperapiece
Trái nghĩa none
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

each

/i:tʃ/

tính từ

  • mỗi
    • each day: mỗi ngày

danh từ

  • mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
    • each of us: mỗi người chúng ta

thành ngữ

  1. each and all
    • tất cả mọi người, ai ai
  2. each other
    • nhau, lẫn nhau
      • to love each other: yêu nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used of count nouns) every one considered individually r. to or from every one of two or more (considered individually)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...