each
/i:tʃ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #192
Nghĩa thường dùng
mỗi
đại từ
“Each student is happy.”Mỗi học sinh đều vui.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
each
/i:tʃ/
tính từ
- mỗi
- each day: mỗi ngày
danh từ
- mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
- each of us: mỗi người chúng ta
thành ngữ
- each and all
- tất cả mọi người, ai ai
- each other
- nhau, lẫn nhau
- to love each other: yêu nhau
- nhau, lẫn nhau
Định nghĩa tiếng Anh
s. (used of count nouns) every one considered individually r. to or from every one of two or more (considered individually)