Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Percussion

/pə:'kʌʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Bộ gõ n

Định nghĩa · A family of musical instruments that produce sound by being struck.

“In music class, we learned about different percussion instruments like drums and tambourines.”Trong lớp nhạc, chúng tôi đã học về các nhạc cụ bộ gõ khác nhau như trống và tambourine.

“Percussion instruments include drums and tambourines.”Nhạc cụ bộ gõ bao gồm trống và tambourine.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...