Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Courtyard

/'kɔ:t'jɑ:d/ B1 IELTS

Nghĩa

Sân n

Định nghĩa · An open area surrounded by walls or buildings.

“We often have lunch in the courtyard when the weather is nice and sunny.”Chúng tôi thường ăn trưa ở sân khi thời tiết đẹp và nắng.

“The courtyard was filled with flowers.”Sân được trang trí đầy hoa.

Đồng nghĩa patioenclosure

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả không gian sống.

Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...