Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compare

/kəmˈpɛr/ A1

Nghĩa

so sánh động từ

Định nghĩa · To examine two or more things to find similarities or differences.

“I want to compare these two pictures.”Tôi muốn so sánh hai bức tranh này.

“She compared him to a lion.”Cô ấy so sánh anh ta với một con sư tử.

Đồng nghĩa contrastliken
Cụm hay dùng compare withcompare to

Mẹo IELTS · Sử dụng 'compare' để phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'compare to' khi chỉ sự tương đồng, 'compare with' khi xem xét khác biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...