Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comparable

/'kɒmpәrәbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4639

Nghĩa thường dùng

có thể so sánh tính từ

“Her skills are comparable to those of the best in the field.”Kỹ năng của cô ấy có thể so sánh với những người giỏi nhất trong lĩnh vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comparable

//

  • so sánh được
  • purely c. đs hoàn toàn so sánh được
Định nghĩa tiếng Anh

a. able to be compared or worthy of comparison s. conforming in every respect

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...