Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Debtor

/'detə/ B1 IELTS

Nghĩa

Con nợ, người mắc nợ n

Định nghĩa · A person who owes money to someone.

“The debtor must repay the loan within six months to avoid extra fees.”Con nợ phải trả lại khoản vay trong vòng sáu tháng để tránh phí bổ sung.

“The debtor promised to repay the loan next month.”Người con nợ hứa sẽ trả khoản vay vào tháng sau.

Mẹo IELTS · Dùng 'debtor' khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...