Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

value

/ˈvæljuː/ A1

Nghĩa

giá trị danh từ

Định nghĩa · The importance or worth of something.

“The value of this book is high.”Giá trị của quyển sách này rất cao.

“Family values are important.”Giá trị gia đình rất quan trọng.

Đồng nghĩa worthimportance
Trái nghĩa worthlessness
Cụm hay dùng moral valuesvalue system

Mẹo IELTS · Sử dụng 'value' để nhấn mạnh ý nghĩa trong IELTS.

Ghi chú · Giá trị, sự quý giá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...