Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evaluate

/i'væljueit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2339

Nghĩa thường dùng

đánh giá, định giá trị động từ

“Teachers evaluate students' progress each semester.”Giáo viên đánh giá tiến bộ của học sinh mỗi học kỳ.

Đồng nghĩa assessappraise
Trái nghĩa ignoreoverlook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

evaluate

/i'væljueit/

ngoại động từ

  • ước lượng
  • định giá
Định nghĩa tiếng Anh

v. form a critical opinion of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...