evaluate
/i'væljueit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2339
Nghĩa thường dùng
đánh giá, định giá trị
động từ
“Teachers evaluate students' progress each semester.”Giáo viên đánh giá tiến bộ của học sinh mỗi học kỳ.
Biến thể từ
evaluated quá khứ phân từ
evaluating hiện tại phân từ
evaluated quá khứ
evaluates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
evaluate
/i'væljueit/
ngoại động từ
- ước lượng
- định giá
Định nghĩa tiếng Anh
v. form a critical opinion of