valuable
/'væljuəbl/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2605
Nghĩa thường dùng
quý giá
tính từ
“This painting is very valuable.”Bức tranh này rất quý giá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
valuable
/'væljuəbl/
tính từ
- có giá trị lớn, quý giá
- valuable assistance: sự giúp đỡ quý giá
- có thể đánh giá được, có thể định giá được
- a service not valuable in money: một sự giúp đỡ không thể lấy tiền mà đánh giá được
danh từ
- ((thường) số nhiều) đồ quý giá
Định nghĩa tiếng Anh
n. something of value a. having great material or monetary value especially for use or exchange s. having worth or merit or value