Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valuable

/'væljuəbl/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2605

Nghĩa thường dùng

quý giá tính từ

“This painting is very valuable.”Bức tranh này rất quý giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

valuable

/'væljuəbl/

tính từ

  • có giá trị lớn, quý giá
    • valuable assistance: sự giúp đỡ quý giá
  • có thể đánh giá được, có thể định giá được
    • a service not valuable in money: một sự giúp đỡ không thể lấy tiền mà đánh giá được

danh từ

  • ((thường) số nhiều) đồ quý giá
Định nghĩa tiếng Anh

n. something of value a. having great material or monetary value especially for use or exchange s. having worth or merit or value

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...