Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Warden

/'wɔ:dn/ B1 IELTS

Nghĩa

Dân phòng n

Định nghĩa · A person in charge of a place, like a prison or school.

“The warden of the park ensures that all visitors follow the rules and regulations.”Dân phòng của công viên đảm bảo rằng tất cả du khách tuân theo các quy tắc và quy định.

“The warden ensured the safety of all inmates.”Người dân phòng đảm bảo an toàn cho tất cả tù nhân.

Đồng nghĩa guardsupervisor

Mẹo IELTS · Nêu vai trò của dân phòng trong bài nói về xã hội.

Ghi chú · Dân phòng thường có trách nhiệm lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...