Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Anoint

/ə'nɔint/ B1 IELTS

Nghĩa

Xức dầu, thoa dầu v

Định nghĩa · To apply oil or a substance to someone or something.

“In some cultures, people anoint their leaders with oil during special ceremonies.”Trong một số nền văn hóa, người ta xức dầu cho các nhà lãnh đạo trong các buổi lễ đặc biệt.

“They will anoint the new king during the ceremony.”Họ sẽ xức dầu cho vị vua mới trong buổi lễ.

Đồng nghĩa applysmear

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nghi lễ trong bài nói.

Ghi chú · Xức dầu thường liên quan đến nghi lễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...