apply
/ə'plai/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #938
Nghĩa thường dùng
nộp đơn
động từ
“I want to apply for the job.”Tôi muốn nộp đơn cho công việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apply
/ə'plai/
ngoại động từ
- gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
- to plaster to the wound: đắp thuốc vào vết thương
- to apply one's ear to the wall: áp tai vào tường
- to apply the brake: bóp nhanh; đạp nhanh
- dùng ứng dụng, dùng áp dụng
- to apply a new method: áp dụng một phương pháp mới
- to apply pressure on: gây (dùng) sức ép đối với (ai...)
- chăm chú, chuyên tâm
- to apply oneself to a task: chuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
- to apply one's mind to something: chú ý vào việc gì
nội động từ
- xin, thỉnh cầu
- to apply for a post: xin việc làm
- có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với
- this applies to my case: việc này thích ứng với trường hợp của tôi
- apply to, at hỏi
- you must apply to the secretary: anh phải hỏi người thư ký
- apply at the ofice: anh hãy đến hỏi ở sở
Định nghĩa tiếng Anh
v. be pertinent or relevant or applicable v. ask (for something) v. refer (a word or name) to a person or thing v. apply oneself to