Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recycled material

B1 IELTS

Nghĩa

Vật liệu tái chế n

Định nghĩa · Materials that can be used again after being processed.

“Using recycled material helps reduce waste and protect the environment.”Sử dụng vật liệu tái chế giúp giảm chất thải và bảo vệ môi trường.

“Recycled material can help reduce waste.”Vật liệu tái chế có thể giúp giảm thiểu rác thải.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về vật liệu tái chế trong bài viết.

Ghi chú · Tái chế giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...