press
/prɛs/ A1
Nghĩa
nhấn
động từ
Định nghĩa · To apply pressure to something.
“Press the button to start.”Nhấn nút để bắt đầu.
“Press the key to start.”Nhấn phím để bắt đầu.
Cụm hay dùng
press a buttonpress firmlypress down
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả thao tác trong bài viết.
Ghi chú · Nhấn, ấn; cũng có nghĩa là báo chí (n).