Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

press

/prɛs/ A1

Nghĩa

nhấn động từ

Định nghĩa · To apply pressure to something.

“Press the button to start.”Nhấn nút để bắt đầu.

“Press the key to start.”Nhấn phím để bắt đầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả thao tác trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn, ấn; cũng có nghĩa là báo chí (n).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...