Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #695

push

/puʃ/

danh từ

  • sự xô, sự đẩy; cú đẩy
    • to give the door a hard push: đẩy mạnh cửa một cái
  • sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên)
    • to give sosmeone a push: thúc đẩy ai tiến lên
  • (kiến trúc) sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...)
  • cừ thọc đẩy (hòn bi-a)
  • cú đấm, cú húc (bằng sừng)
  • sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công
  • (quân sự) cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào
    • to make a push: rán sức, hết sức, cố gắng; (quân sự) tấn công mânh liệt, đánh thúc vào (nơi nào)
  • tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được
    • to have plenty of push in one: rất chủ động dám nghĩ dám làm
  • lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách
    • when it comes to the push: khi gặp lúc gay go
    • at a push: trong hoàn cảnh nguy ngập cấp bách
  • (từ lóng) bọn (ăn trộm...)
  • (từ lóng) sự đuổi ra, sự thải ra
    • to give someone the push: đuổi ai ra, thải ai ra
    • to get the push: bị đuổi ra, bị thải ra

ngoại động từ

  • xô, đẩy
    • to push the door open: đẩy cửa mở toang
    • to push the door to: đẩy cửa đóng sập vào
    • to push aside all obstacles: đẩy sang một bên mọi vật chướng ngại
  • (kinh thánh) húc (bằng sừng)
  • thúc đẩy, thúc giục (làm gì)
  • xô lấn, chen lấn
    • to push one's way through the crowd: chen lấn (rẽ lối) qua đám đông
    • to push one's way: (nghĩa bóng) làm nên, làm ăn tiến phát
  • đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng
    • to push the struggle for liberation: đẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng
    • to push the trade: mở rộng việc buôn bán
  • ((thường) : on) theo đuổi, đeo đuổi; nhất định đưa ra (một yêu sách...)
  • thúc ép, thúc bách
    • don't push him too far: đừng thúc bách nó quá
    • to be pushed for time: bị thời gian thúc ép
    • to be pushed for money: bị vấn đề tiền nong thúc ép
  • quảng cáo; tung ra (một món hàng)
    • to push a new kind of soap: tung ra một loại xà phòng mới; quảng cáo một loại xà phòng mới

nội động từ

  • xô, đẩy
  • cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm
  • thọc đẩy (hòn bi-a)
  • (kinh thánh) húc sừng
  • xô lấn, chen lấn
    • to push through the crowd: chen lấn qua đám đông

thành ngữ

  1. to push along
  2. to push on to push away
    • xô đi, đẩy đi
  3. to push down
    • xô đổ, xô ngâ, đẩy ngã
  4. to push forth
    • làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...)
  5. to push in
    • đẩy vào gần (bờ...) (thuyền)
  6. to push off
    • chống sào đẩy xa (bờ...) (thuyền)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ra đi, đi, khởi hành; chuồn tẩu
  7. to push on
    • tiếp tục, tiếp tục đi, đi tiếp
    • đẩy nhanh, thúc gấp (công việc...); vội vàng
  8. to push out
    • xô đẩy ra, đẩy ra ngoài
    • (như) to push forth
  9. to push through
    • xô đẩy qua, xô lấn qua
    • làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc
      • to push the matter through: cố gắng đưa vấn đề đến chỗ kết thúc, cố gắng giải quyết vấn đề
  10. to push up
    • đẩy lên
Đồng nghĩa shovepressthrust
Trái nghĩa pulldragwithdraw
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of applying force in order to move something away\nn. the force used in pushing\nn. an effort to advance\nv. move with force, "He pushed the table into a corner"

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...