Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #765

pressure

/'preʃə/

danh từ

  • sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất
    • atmospheric pressure: áp suất quyển khí
    • low pressure: áp suất thấp
    • under the pressure of public opinion: dưới sức ép của dư luận quần chúng
    • to bring pressure to bear upon somebody; to put pressure upon somebody: (nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai
  • sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách
    • financial pressure: tài chính quẩn bách
  • sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp
    • write hastily and under pressure: viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã
  • (điện học) ứng suất

thành ngữ

  1. high pressure
    • áp suất cao
    • (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức
      • to work at high pressure: làm việc hết sức tích cực, làm việc hết sức khẩn trương hăng hái
Đồng nghĩa stressstrainforce
Trái nghĩa reliefease
Định nghĩa tiếng Anh

n. the force applied to a unit area of surface; measured in pascals (SI unit) or in dynes (cgs unit)\nn. a force that compels\nn. the somatic sensation that results from applying force to an area of skin\nn. an oppressive condition of physical or mental or social or economic distress

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...