Kho từ › entertainment-media › performance

performance ID 233252 /pərˈfɔːrməns/

A2 n 📁 entertainment-media
buổi biểu diễn
The performance received standing ovation.
→ Buổi biểu diễn nhận được sự đứng hoan hô.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...