Từ vựng A2

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scene

/siːn/ A2

Nghĩa

cảnh phim n

Định nghĩa · A view or picture of a place or event.

“The opening scene was breathtaking.”Cảnh mở đầu ngoạn mục.

“That scene made me cry.”Cảnh đó làm tôi khóc.

Đồng nghĩa sequencesegment
Cụm hay dùng film sceneopening scene

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh trong IELTS Speaking để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Một phần của phim hoặc kịch

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...