music
/ˈmjuːzɪk/ A2 phổ biến #210
Nghĩa
âm nhạc
n
Định nghĩa · Sounds organized in a way that is enjoyable.
“Music brings people together.”Âm nhạc đoàn kết mọi người.
“She loves classical music.”Cô ấy yêu nhạc cổ điển.
Cụm hay dùng
listen to musicplay musicmusic genre
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sở thích trong IELTS.
Ghi chú · Âm nhạc nói chung, không phải bài hát cụ thể.