Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social

/ˈsoʊʃəl/ A1

Nghĩa

xã hội tính từ

Định nghĩa · Related to society and people.

“He is a social person.”Anh ấy là một người xã hội.

“Social media is popular.”Mạng xã hội rất phổ biến.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vấn đề xã hội trong bài nói.

Ghi chú · Không nhầm với 'sociable' (hòa đồng).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...