Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interest

/ˈɪn.trəst/ A1

Nghĩa

sở thích danh từ

Định nghĩa · A feeling of wanting to know or learn about something.

“I have an interest in music.”Tôi có sở thích về âm nhạc.

“The bank pays 5% interest.”Ngân hàng trả lãi suất 5%.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Nghĩa tài chính: lãi suất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...