interesting
/'intristiɳ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1072
Nghĩa thường dùng
Thú vị
tính từ
“Interesting story.”Câu chuyện thú vị.
Biến thể từ
interesting hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
engagingfascinating
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interesting
/'intristiɳ/
tính từ
- làm quan tâm, làm chú ý
- an interesting film: một bộ phim thú vị
thành ngữ
- to be in an interresting condition
- có thai, có mang
Định nghĩa tiếng Anh
a. arousing or holding the attention