Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interesting

/'intristiɳ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1072

Nghĩa thường dùng

Thú vị tính từ

“Interesting story.”Câu chuyện thú vị.

Đồng nghĩa engagingfascinating
Trái nghĩa boringdull
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interesting

/'intristiɳ/

tính từ

  • làm quan tâm, làm chú ý
    • an interesting film: một bộ phim thú vị

thành ngữ

  1. to be in an interresting condition
    • có thai, có mang
Định nghĩa tiếng Anh

a. arousing or holding the attention

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...