curiosity
/,kjuəri'ɔsiti/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4518
Nghĩa thường dùng
Tò mò
danh từ
“Curiosity drives scientific inquiry, prompting researchers to explore the unknown and expand human knowledge.”Tò mò thúc đẩy sự tìm kiếm khoa học, khiến các nhà nghiên cứu khám phá những điều chưa biết và mở rộng kiến thức của nhân loại.
Biến thể từ
curiosities số nhiều
Đồng nghĩa
interestinquisitivenesswondernosiness
Trái nghĩa
indifferenceapathydisinterest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curiosity
/,kjuəri'ɔsiti/
danh từ
- sự ham biết; tính ham biết
- sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ
- out of curiosity: vì tò mò
- vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ
- the curiosities of the town: những cảnh lạ ở thành phố
- sự kỳ lạ, sự hiếm có
thành ngữ
- to be tiptoe with curiosity
- tò mò muốn biết quá không kìm được
- curiosity shop
- hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm
- to set somebody's curiosity agog
- (xem) agog
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state in which you want to learn more about something