Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy

/ˈen.ər.dʒi/ A1

Nghĩa

năng lượng danh từ

Định nghĩa · The power to do work or produce change.

“I have a lot of energy.”Tôi có nhiều năng lượng.

“Renewable energy is important for the planet.”Năng lượng tái tạo rất quan trọng cho hành tinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức mạnh và hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...