Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #372

force

/fɔ:s/

danh từ

  • thác nước
  • sức, lực, sức mạnh
    • physical force: sức mạnh vật chất
    • moral force: sức mạnh tinh thần
  • vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc
    • by force; per force: bằng vũ lực bắt buộc
    • by force of circumstances: do hoàn cảnh bắt buộc
  • quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)
    • armed forces: lực lượng vũ trang
    • the force: công an
  • ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục
    • there is force in what you say: câu nói của anh có sức thuyết phục
    • the force of an argument: sức thuyết phục của một lý lẽ
  • sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động
    • to describe something with much force: tả cái gì rất sinh động
  • (pháp lý) hiệu lực
    • the law remains in force: điều luật đó còn có hiệu lực
    • to come into force: có hiệu lực
    • to put in force: thi hành
  • ý nghĩa
    • the force of a clause: ý nghĩa của một điều khoản
  • (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng
    • internal force: lực trong
    • external force: lực ngoài
    • conversation of force: (từ cổ,nghĩa cổ) sự bảo toàn năng lượng

thành ngữ

  1. by force of
    • do nhờ, bằng cách
  2. in force
    • (quân sự) nhiều
  3. in great force
    • mạnh mẽ, sung sức

ngoại động từ

  • dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
    • to force one's way into a house: dùng vũ lực xông vào nhà
    • to force a statement out of somebody: bắt ai phải khai ra (tuyên bố) cái gì
    • to force something upon somebody: ép buộc ai phải nhận cái gì
    • to force a woman: hâm hiếp một người đàn bà
  • phá (cửa); bẻ (khoá)
  • (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)
    • to force a card: làm cho phải lấy một lá bài nào đo (khi làm trò quỷ thuật bằng bài tẩy)
  • ép, gượng
    • to force the pace: tăng tốc độ để ép đối phương chóng mệt (trong cuộc chạy thi)
    • to force a word: dùng ép một từ
    • to force a smile: gượng cười
    • to one's voice: ép giọng
  • làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn
  • thúc đẩy, đẩy tới
    • to force a process: thúc đẩy một quá trình
  • cưỡng đoạt, chiếm
    • to force something out of someone's hand: cưỡng đoạt cái gì ở tay ai
    • to force an enemy stronghold: chiếm một đồn địch

thành ngữ

  1. to force someone's hand
    • bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động
    • bắt ai phải công nhận một chính sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a powerful effect or influence\nn. (physics) the influence that produces a change in a physical quantity\nn. physical energy or intensity\nn. group of people willing to obey orders

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...