Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track

/træk/ A1

Nghĩa

đường ray danh từ

Định nghĩa · A path for trains to travel on.

“The train is on the track.”Tàu đang ở trên đường ray.

“We need to track the package.”Chúng tôi cần theo dõi gói hàng.

Đồng nghĩa pathfollow
Cụm hay dùng track recordkeep track

Mẹo IELTS · Sử dụng 'track' khi nói về giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Track vừa là danh từ (đường mòn) vừa là động từ (theo dõi).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...