Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glacier

/ˈɡleɪʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

sông băng n

Định nghĩa · A large mass of ice that moves slowly over land.

“Glaciers are melting at alarming rates.”Sông băng đang tan ở tốc độ đáng báo động.

“The glacier is retreating rapidly.”Sông băng đang rút lui nhanh.

Đồng nghĩa ice sheet

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự tan chảy của sông băng trong IELTS.

Ghi chú · Khối băng lớn di chuyển chậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...