Kho từ › environment › Climate change

Climate change ID 201052

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Biến đổi khí hậu
Human life may be adversely affected by climate change.
→ Cuộc sống của loài người có thể bị ảnh hưởng xấu bởi biến đổi khí hậu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...