Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rising sea level

/ˈraɪzɪŋ siː ˈlevl/ B2 IELTS

Nghĩa

mực nước biển dâng n

Định nghĩa · The increase in the average level of the ocean.

“Rising sea levels threaten island nations.”Mực nước biển dâng đe dọa các quốc gia đảo.

“Rising sea levels threaten coastal cities.”Mực nước biển dâng đe dọa các thành phố ven biển.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để minh họa trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến biến đổi khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...