Kho từ › environment › Deforestation

Deforestation ID 309738

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Phá rừng
Deforestation, driven by agricultural expansion and urban development, significantly contributes to climate change and habitat loss.
→ Phá rừng, do sự mở rộng nông nghiệp và phát triển đô thị, góp phần đáng kể vào biến đổi khí hậu và mất môi trường sống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...