Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

algorithm

/ˈælɡərɪðəm/ B2 IELTS

Nghĩa

thuật toán n

Định nghĩa · a set of rules for solving problems

“Algorithms determine what we see online.”Thuật toán quyết định những gì chúng ta thấy trên mạng.

“The algorithm helps computers make decisions quickly.”Thuật toán giúp máy tính đưa ra quyết định nhanh chóng.

Đồng nghĩa formulaprocedure
Cấu tạoTừ gốc Arabic 'al-Khwarizmi', tên của một nhà toán học.

Mẹo IELTS · Giải thích thuật toán trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Dùng trong công nghệ và toán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...